Tử Vi Cổ Học

Xem ngày tốt động thổ


Ngày xem:

Chú ý: Nhập ngày/tháng/dương lịch


Xem ngày 28/9/2020 động thổ có tốt không?

Quý bạn đang muốn xem ngày 28/9/2020 có phải là ngày động thổ tốt không? Và quý vị đang phân vân để xem ngày tốt động thổ, chọn ngày động thổ hợp với mình. Công cụ xem ngày động thổ tốt xấu dựa trên phân tích tính toán khoa học và tổng hợp từ tất cả các nguồn với sự chính xác cao từ những chuyên gia hàng đầu về phong thủy sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc được hanh thông.

Tuy nhiên trong trường hợp ngày 28/9/2020 động thổ không phù hợp với tuổi của bạn thì bạn hãy tham khảo xem thêm ngày động thổ tốt khác trong tháng.

1. Thông tin chi tiết ngày động thổ 28/9/2020

Lịch Vạn Niên Ngày động thổ 28 Tháng 9 Năm 2020

Lịch Dương Lịch Âm
Tháng 9 năm 2020 Tháng 8 năm 2020
28
12
Thứ hai
Ngày Giáp Tuất [Hành: Hỏa]
Tháng Ất Dậu [Hành: Thủy]
Năm Canh Tý [Hành: Thổ]
Tiết khí: Thu phân
Trực: Trừ
Sao: Tâm
Lục nhâm: Đại an
Tuổi xung ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Đông Nam - Hạc thần: Tây Nam
Là ngày Thiên Lao Hắc Đạo
Ngày xấu

"Mỗi ngày, khi bạn thức dậy, hãy nghĩ rằng mình thật may mắn vì vẫn còn sống một cuộc sống quý giá của con người và mình sẽ không phí hoài nó. Mình sẽ dùng toàn bộ năng lượng để phát triển bản thân, yêu thương mọi người và đạt được những thành tựu vì lợi ích của nhân loại. Mình sẽ luôn nghĩ tốt về người khác và không nổi giận với họ. Mình sẽ cố gắng mang lại lợi ích cho người khác nhiều nhất có thể."


- Đức Đạt Lai Lạt Ma -

Bảng giờ tốt động thổ trong ngày này

Khung giờ Giờ can chi Hoàng Hắc Lục Nhâm Sát Chủ Thọ Tử Không Vong
23h - 1hGiáp TýThiên laoĐại an---
1h - 3hẤt SửuNguyên vũLưu niên---
3h - 5hBính DầnTư mệnhTốc hỷ---
5h - 7hĐinh MãoCâu trầnXích khẩu---
7h - 9hMậu ThìnThanh LongTiểu cátX--
9h - 11hKỷ TịMinh đườngKhông vong---
11h - 13hCanh NgọThiên hìnhĐại an---
13h - 15hTân MùiChu tướcLưu niên---
15h - 17hNhâm ThânKim quỹTốc hỷ-XX
17h - 19hQuý DậuKim đườngXích khẩu--X
19h - 21hGiáp TuấtBạch hổTiểu cát---
21h - 23hẤt HợiNgọc đườngKhông vong---


2. Bình giải chi tiết ngày động thổ 28/9/2020 là tốt hay xấu?

Ngày ĐỘNG THỔ 28/9/2020 là hoàng đạo hay hắc đạo

THÔNG TIN NGÀY ĐỘNG THỔ 28/9/2020

Dương lịch: Thứ hai, Ngày 28/9/2020

Âm lịch: Ngày 12/8/2020 - Ngày Giáp Tuất [Hành: Hỏa] - Tháng Ất Dậu [Hành: Thủy] - Năm Canh Tý [Hành: Thổ].

Tiết khí: Thu phân
Trực: Trừ
Sao: Tâm
Lục nhâm: Đại an
Tuổi xung ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Đông Nam - Hạc thần: Tây Nam

Động thổ là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Xem NGÀY ĐỘNG THỔ 28/9/2020 theo "NGỌC HẠP THÔNG THƯ"


Sao Cát:
Thiên phúc:Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
Nguyệt không:Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
Minh tinh:Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
U vi tinh:Tốt mọi việc.
Tục thế:Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
Mẫu thương:Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao Hung:
Hoả tai:Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
Nguyệt hoả độc hoả:Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
Quỷ khốc:Xấu với tế tự, mai táng.

Xem ngày ĐỘNG THỔ 28/9/2020 theo "NHỊ THẬP BÁT TÚ"


Sao Tâm (Hung) - Con vật: Chồn
- Nên: Tạo tác việc chi cũng không hợp với Hung tú này.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.
- Ngoài trừ: Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ.
- Thơ viết:
Sao Tâm tạo tác việc đại hung.
Muôn việc chẳng tròn chữ thủy chung.
Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.
Trong ba năm ấy họa trùng trùng trùng.

Xem ngày ĐỘNG THỔ 28/9/2020 theo "ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM"


Ngày Trưc Trừ - Tiết Thu phân
Nên khởi công, động thổ, nhập trạch, khai trương, hôn nhân. Các viẹc khác dùng cũng tốt nhưng chỉ là thứ cát.

Bình giải ngày ĐỘNG THỔ 28/9/2020 ngày "Thiên Lao Hắc Đạo"

Ngày "Thiên Lao Hắc Đạo" là ngày rất xấu!

Thiên Lao Hắc Đạo: sao Trấn thần, việc về người âm tốt, mọi việc khác đều bất lợi.

Ngày Thiên Lao Hắc Đạo hung cho việc nào?

Với bản chất là một ngày xấu, nên ngày Thiên Lao Hắc Đạo không lợi cho tất cả mọi công việc, nếu tiến hành thực hiện các việc quan trọng vào ngày này sẽ gây nên bất lợi như sau

  • Tránh chọn ngày Thiên Lao Hắc Đạo để động thổ, khởi công: Bị cản trở tiến độ do ảnh hưởng tiêu cực của thời tiết, chính quyền can thiệp, xử lý, thợ thuyền bị tai nạn, vật tư bị thất thoát, chất lượng công trình kém, giá trị sử dụng thấp, khi đã sử dụng dễ phát sinh tranh chấp, kiện tụng, vướng vào lao lý, gia vận khó khăn, sinh kế gian nan, các thành viên chia ly, phiêu tán

Giờ tốt ngày ĐỘNG THỔ 28/9/2020 theo Lý Thuần Phong?


Sách cổ ghi rằng: “Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt”. Qua đó có thể thấy được việc xem giờ tốt trước khi động thổ là việc rất quan trọng.

(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TIỂU CÁC)

GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

(01h-03h) - Giờ Sửu  - (GIỜ TUYỆT LỘ )

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ ĐẠI AN )

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ TỐC HỶ )

GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ LƯU NIÊN )

⇒ GIỜ LƯU NIÊN : Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ XÍCH KHẨU )

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TIỂU CÁC )

GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

(13h-15h)- Giờ Mùi - (GIỜ TUYỆT LỘ )

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

(15h-17h)- Giờ Thân - (GIỜ ĐẠI AN )

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

(17h-19h)- Giờ Dậu - (GIỜ TỐC HỶ )

GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

(19h-21h)- Giờ Tuất - (GIỜ LƯU NIÊN )

⇒ GIỜ LƯU NIÊN : Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

(21h-23h)- Giờ Hợi - (GIỜ XÍCH KHẨU )

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

Nếu bạn thấy XEM NGÀY TỐT ĐỘNG THỔ tại Tử Vi Cổ Học chuẩn xác. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng tra cứu!

xem ngày tốt động thổ

 

Xem các ngày động thổ trong tháng 9 năm 2022 có tốt không?

Xem các ngày động thổ trong tháng 10 năm 2022 có tốt không?

Xem ngày